Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2015

Số liệu GH Công Giáo 2013

Thống kê Giáo hội Công giáo 2013
WHĐ (21.10.2015) / Fides – Theo thông lệ, nhân Ngày Thế giới Truyền giáo hằng năm, hãng tin Fides của Toà Thánh Vatican đưa ra hình ảnh và hoạt động truyền giáo của Giáo hội Công giáo trên toàn thế giới qua các con số thống kê. Trong Ngày Thế giới Truyền giáo năm nay, Chúa nhật 18-10-2015, Fides đã công bố bản thống kê sau đây dựa theo ấn bản mới nhất của Sách Thống kê Giáo hội Thường niên (Annuarium Statisticum Ecclesiae)tính đến 31-12-2013. Các thay đổi –tăng hay giảm– so với năm trước được để trong dấu ngoặc: dấu cộng (+) là tăng, dấu trừ (-) là giảm, dấu bằng (=) nghĩa là không thay đổi.
Dân số thế giới -Tín hữu Công giáo
Châu lục
Dân số
Tín hữu Công giáo
Tỉ lệ
Châu Phi
1.089.948.000 (+23.808.000)
206.224.000 (+7.637.000)
 18,92 % (+0,29)
Châu Mỹ
964.836.000 (+17.865.000)
613.870.000 (+15.051.000)
63,62 % (+0,38)
Châu Á
4.282.035.000 (+27.776.000)
136.802.000 (+2.161.000)
3,19 % (+0,03)
Châu Âu
718.995.000 (+289.000)
287.153.000 (+285.000)
 39,94 % (-0,03)
Châu Đại Dương
37.984.000 (+683.000)
9.877.000 (+171.000)
 26,03 % (+0,01)
TỔNG CỘNG
7.093.798.000 (+70.421.000)
1.253.926.000 (+25.305.000)
 17,68% (+0,19)
Số dân / Số tín hữu Công giáo trên một linh mục
Châu lục
Số dân
trên một linh mục
Số tín hữu Công giáo
trên một linh mục
Châu Phi
26.059 (-506)
4.931 (-17)
Châu Mỹ
7.836 (+132)
4.986 (+115)
Châu Á
47.171 (-360)
2.225 (-17)
Châu Âu
3.903 (+49)
1.559 (+21)
Châu Đại Dương
8.044 (+147)
2.092 (+38)
TỔNG CỘNG
13.752 (+180)
3.019 (+54)
Giáo khu – Điểm truyền giáo
Châu lục
Giáo khu
Điểm truyền giáo
có linh mục
Điểm truyền giáo
không có linh mục
Châu Phi
536 (+2)
554 (+26)
75.505 (+1.569)
Châu Mỹ
1.084 (+1)
449  (-49)
16.235  (+802)
Châu Á
534 (+1)
763 (+58)
41.381 (+584)
Châu Âu
754 (+3)
68 (-13)
105 (-2)
Châu Đại Dương
81 (+1)
37 (+2)
643 (+121)
TỔNG CỘNG
2.989 (+8)
1.871 (+24)
133.869 (+3.074)
Giám mục
Châu lục
Tổng số giám mục
Giám mục giáo phận
Giám mục dòng
Châu Phi
705 (+5)
509 (+3)
196 (+2)
Châu Mỹ
1.936 (+17)
1.385 (+16)
551 (+1)
Châu Á
780 (+14)
584 (+8)
196 (+6)
Châu Âu
1.621 (+9)
1.383 (+6)
238 (+3)
Châu Đại Dương
131 (-5)
84 (-5)
47 (=)
TỔNG CỘNG
5.173 (+40)
3.945 (+28)
1.228 (+12)
Linh mục
Châu lục
Tổng số linh mục
Linh mục giáo phận
Linh mục dòng
Châu Phi
41.826 (+1.693)
28.679 (+1.186)
13.147 (+507)
Châu Mỹ
 123.112 (+188)
83.403 (+539)
39.709 (-351)
Châu Á
 61.482 (+1.440)
35.631 (+900)
25.851 (+540)
Châu Âu
184.206 (-2.283)
130.069 (-1.673)
54.137 (-610)
Châu Đại Dương
4.722 (-3)
2.750 (+19)
1.972 (-22)
TỔNG CỘNG
415.348 (+1.035)
280.532 (+971)
134.816 (+64)
Phó tế vĩnh viễn
Châu lục
Tổng số
Phó tế vĩnh viễn
Phó tế vĩnh viễn
giáo phận
Phó tế vĩnh viễn
dòng tu
Châu Phi
427  (+8)
392 (+5)
35 (+3)
Châu Mỹ
27.942 (+684)
27.756 (+660)
186 (+24)
Châu Á
238 (+8)
201 (+23)
37 (-15)
Châu Âu
14.199 (+373)
13.916 (+381)
283 (-8)
Châu Đại Dương
389 (+18)
385 (+15)
4 (+3)
TỔNG CỘNG
43.195 (+1.091)
42.650 (+1.084)
545 (+7)
Tu sĩ nam nữ
Châu lục
Nam
Nữ
Châu Phi
8.427 (-218)
69.883 (+1.293)
Châu Mỹ
15.998 (+45)
181.847 (-4.548)
Châu Á
11.855 (+167)
169.762 (+172)
Châu Âu
17.441 (+133)
263.870 (-5.662)
Châu Đại Dương
1.532 (+78)
8.213 (-209)
TỔNG CỘNG
55.253 (-61)
693.575 (-8.954)
Hội viên tu hội đời
Châu lục
Nam
Nữ
Châu Phi
79 (+2)
917 (+66)
Châu Mỹ
239 (-15)
5.705 (+270)
Châu Á
64 (-8)
1.842 (+3)
Châu Âu
329 (-38)
15.448 (-545)
Châu Đại Dương
1 (=)
43 (-1)
TỔNG CỘNG
712 (-59)
23.955 (-747)
Thừa sai giáo dân và giáo lý viên
Châu lục
Thừa sai giáo dân
Giáo lý viên
Châu Phi
7.226 (+31)
402.994 (+9.414)
Châu Mỹ
320.486 (+3.083)
1.822.016 (-24.091)
Châu Á
32.334 (+990)
370.249 (+4.529)
Châu Âu
7.544 (+1.088)
548.176 (-1.702)
Châu Đại Dương
89 (-1)
14.133 (-1.225)
TỔNG CỘNG
367.679 (+5.191)
3.157.568 (-13.075)
Đại chủng sinh giáo phận và dòng tu
Châu lục
Tổng số
Đại chủng sinh
Đại chủng sinh
(giáo phận)
Đại chủng sinh
(dòng tu)
Châu Phi
27.892 (+164)
18.951 (+238)
8.941 (-74)
Châu Mỹ
35.841 (-1.180)
23.491 (-507)
11.170 (-673)
Châu Á
35.104 (-372)
16.331 (+10)
18.773 (-382)
Châu Âu
19.574 (-354)
12.120 (-154)
7.454 (-200)
Châu Đại Dương
1.020 (-58)
644 (-39)
376 (-19)
TỔNG CỘNG
118.251 (-1.800)
71.537 (-452)
46.714 (-1.348)
Tiểu chủng sinh giáo phận và dòng tu
Châu lục
Tổng số
Tiểu chủng sinh
Tiểu chủng sinh
(giáo phận)
Tiểu chủng sinh
(dòng tu)
Châu Phi
52.852 (-233)
46.302 (-993)
6.550 (+760)
Châu Mỹ
14.007 (+42)
10.143 (+164)
3.864 (+206)
Châu Á
25.472 (+407)
16.601 (+527)
8.871 (-120)
Châu Âu
9.353 (-1.000)
5.332 (-764)
4.021 (-236)
Châu Đại Dương
244 (+9)
178 (-4)
66 (+13)
TỔNG CỘNG
101.928 (-775)
78.556 (-1.398)
23.372 (+623)
Trường học và học sinh
Châu lục
Nhà trẻ & mẫu giáo
Số trẻ ở Nhà trẻ & mẫu giáo
TrườngTiểu học
Số học sinh Tiểu học
TrườngTrung học
Số học sinh Trung học
Sinh viêncao đẳng
Sinh viênđại học
Châu Phi
15.950
1.525.589
37.942
16.110.244
12.756
5.428.610
94.976
132.990
Châu Mỹ
16.799
1.480.202
22.439
6.587.979
11.766
4.239.329
711.678
1.859.633
Châu Á
14.331
1.959.869
16.207
5.868.443
10.710
5.634.415
1.212.661
418.977
Châu Âu
24.906
1.953.859
16.354
2.960.238
9.797
3.683.994
279.104
288.826
Châu Đại Dương
1.277
44.150
3.880
727.300
670
421.069
11.378
27.514
TỔNG CỘNG
73.263
6.963.669
96.822
32.254.204
45.699
19.407.417
2.309.797
2.727.940




Bệnh viện, Dưỡng đường, Cơ sở bác ái từ thiện   
Châu lục
Bệnhviện
Dưỡngđường
Trung tâmchăm sócbệnh nhânphong
Nhà chongười già và người khuyết tật
Cô nhi viện
Nhà trẻ
Trung tâmtư vấn hôn nhân
Trung tâmphục hồi chức năng xã hội
Các cơ sở khác
Châu Phi
1.167
5.252
201
630
1.292
2.641
1.774
264
2.339
Châu Mỹ
1.495
4.751
59
3.679
2.219
3.412
5.747
1.763
15.474
Châu Á
1.134
3.558
328
2.530
3.944
3.498
892
666
5.207
Châu Âu
1.032
2.530
22
8.158
2.200
2.408
5.715
1.103
15.040
Châu Đại Dương
206
536
1
521
115
123
263
100
196
TỔNG CỘNG
5.034
16.627
611
15.518
9.770
12.082
14.391
3.896
38.256
***
Thống kê về con số các địa hạt do Bộ Loan báo Tin Mừng cho các Dân tộc (Bộ Truyền giáo) đảm trách, (tính đến 13-10-2015), như sau:

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét